|
Tên công trình |
Diện tích
m2
|
Thời gian thực hiện |
Địa điểm |
|
Khởi công |
Hoàn thành |
|
|
31071 |
2000 |
2001 |
Hà nội |
|
|
1334 |
10/2001 |
11/2001 |
Hà nội |
|
|
2200 |
12/2001 |
2/2002 |
TP Hồ Chí Minh |
|
|
2000 |
01/2002 |
03/2002 |
Vũng Tàu |
|
|
8686 |
02/2002 |
05/2002 |
Hà nội |
|
|
5400 |
03/2002 |
09/2002 |
Cần Thơ |
|
|
2340 |
04/2002 |
06/2002 |
Hải Phòng |
|
|
4460 |
04/2002 |
06/2002 |
Vĩnh Phúc |
|
|
9800 |
11/2002 |
04/2003 |
Ninh Bình |
|
|
4400 |
11/2002 |
07/2003 |
Ninh Bình |
|
|
3400 |
03/2003 |
4/2003 |
Hà nội |
|
12. Nhà thi đấu TT Cầm Phả |
|
03/2003 |
5/2003 |
Quảng Ninh |
|
|
8800 |
03/2003 |
08/2003 |
Phú thọ |
|
|
3100 |
04/2003 |
06/2003 |
Hà nội |
|
|
1300 |
04/2003 |
07/2003 |
TP Hồ Chí Minh |
|
16. Bể bơi Ba Vì |
|
05/2003 |
07/2003 |
Hà nội |
|
|
61000 |
08/2003 |
10/2003 |
Thừa Thiên Huế |
|
|
13000 |
11/2003 |
03/2004 |
Hải Phòng |
|
|
|
12/2003 |
04/2004 |
Vĩnh Yên |
|
20. Bể bơi Thừa Thiên Huế |
|
12/2003 |
04/2004 |
Thừa Thiên Huế |
|
|
4801 |
04/2004 |
10/2004 |
TP Hồ Chí Minh |
|
22. Nhà để xe siêu thị Mêtro Cần Thơ |
|
06/2004 |
09/2004 |
Cần Thơ |
|
23. Kho đá vôi - Nhà máy XM Sông Gianh |
12567 |
06/2004 |
06/2005 |
Quảng Ninh |
|
24. Sân vận động Thừa Thiên Huế |
2459 |
07/2004 |
08/2004 |
Thừa Thiên Huế |
|
25. Kho than - Nhà máy XM Sông Gianh |
12567 |
08/2004 |
08/2005 |
Quảng Ninh |
|
26. Nhà thể thao Văn hoá Vạn Tường |
5.800 |
09/2004 |
3/2006 |
|
|
27. Nhà thi đấu đa năng Bắc Ninh |
5.600 |
12/2004 |
03/2005 |
Bắc Ninh |
|
28. Sân vận động Việt Trì |
4.500 |
02/2005 |
04/2005 |
Việt Trì |
|
|
8147 |
04/2005 |
10/2005 |
Ninh Bình |
|
|
1800 |
5/2005 |
11/2005 |
Hà Nội |
|
31. Nhà biểu diễn Đa Năng Đà Nẵng |
16.000 |
12/2005 |
|
Đà Nẵng |
|
32. Kho đá vôi xi măng Sông Thao |
5.400 |
12/2005 |
|
|
|
33. Bể bơI quảng Trị |
1.100 |
6/2007 |
|
Quảng Trị |
|
34. Nhà thi đấu TĐ Tây Nguyên |
2.800 |
8/2007 |
11/2007 |
Tây Nguyên |
|
35. Nhà thi đấu Điện Biên |
4.500 |
10/2007 |
2/2008 |
Điện Biên |
|
36. Nhà thi đấu TĐ Đa Năng HảI Phòng |
6.300 |
11/2007 |
|
Hải Phòng |
|
37. Kho premix Nhà máy xi măng Bình Phước |
9.100 |
11/2007 |
|
Bình Phước |
|
38. Nhà thi đấu mỏ than Hà Lầm |
2.600 |
11/2007 |
06/2008 |
Lào Cai |
|
39. Nhà nghiên cứu thí nghiệm A2 – Trường ĐH nông lâm TPHCM |
2.400 |
06/2008 |
|
TP Hồ Chí Minh |
|
40. Nhà TDTT thành phố Vinh – Nghệ An |
3.380 |
09/2008 |
|
Nghệ An |
|
41. Nhà đóng bao Xi măng Hòa Phát |
2.360 |
5/2009 |
|
|
|
42. Trạm thu phí Phú Mỹ |
1.000 |
5/2009 |
|
TP. Hồ Chí Minh |